Tọa độ: 13°44′31″B 121°13′23″Đ / 13,74194°B 121,22306°Đ / 13.74194; 121.22306
Đô thị Taysan
|
|---|
Vị trí
|
|---|
Bản đồ Taysan thuộc Batangas.
|
Chính quyền
|
|---|
Vùng
|
CALABARZON (Vùng IV-A)
|
|---|
Tỉnh
|
Batangas
|
|---|
Huyện
|
quận thứ 4
|
|---|
Các Barangay
|
20
|
|---|
Cấp:
|
loại 2
|
|---|
Thị trưởng
|
Dondon Portugal
|
|---|
Số liệu thống kê
|
|---|
Diện tích
|
93.62 km²
|
|---|
Dân số
Tổng
|
33,454
|
|---|
| Điều tra dân số của Taysan |
|---|
| Năm | Số dân | ±% năm |
|---|
| 1995 | 26.504 | — |
|---|
| 2000 | 29.836 | +0.00% |
|---|
| 2007 | 33.454 | +0.00% |
|---|
Taysan là đô thị loại 2 thuộc tỉnh Batangas, Philippines.
Taysan được chia thành 20 barangay.
- Bacao
- Bilogo
- Bukal
- Dagatan
- Guinhawa
- Laurel
- Mabayabas
- Mahanadiong
- Mapulo
- Mataas Na Lupa
|
- Pag-Asa
- Panghayaan
- Piña
- Pinagbayanan
- Poblacion East
- Poblacion West
- San Isidro
- San Marcelino
- Sto. Niño
- Tilambo
|
- Philippine Standard Geographic Code
- 1995 Philippine Census Information
- 2000 Philippine Census Information
- 2007 Philippine Census Information
Các đơn vị hành chính địa phương của Batangas |
|---|
| Đô thị: Agoncillo • Alitagtag • Balayan • Balete • Bauan • Calaca • Calatagan • Cuenca • Ibaan • Laurel • Lemery • Lian • Lobo • Mabini • Malvar • Mataas na Kahoy • Nasugbu • Padre Garcia • Rosario • San Jose • San Juan • San Luis • San Nicolas • San Pascual • Santa Teresita • Santo Tomas • Taal • Talisay • Taysan • Tingloy • Tuy | | Thành phố thành phần: Thành phố Batangas • Thành phố Lipa • Thành phố Tanauan |
|
Taysan
No comments:
Post a Comment