Aldingen
|
Huy hiệu
|
Vị trí
|
|
|
Hành chính
|
Quốc gia
|
Đức
|
|---|
| Bang |
Baden-Württemberg
|
| Vùng hành chính |
Freiburg
|
| Huyện |
Tuttlingen
|
| Thị trưởng |
Reinhard Lindner
|
Số liệu thống kê cơ bản
|
| Diện tích |
22,17 km² (8,6 mi²)
|
| Cao độ |
650 m (2133 ft)
|
Dân số
|
7.594 (31/12/2006)
|
| - Mật độ |
343 /km² (887 /sq mi)
|
Các thông tin khác
|
Múi giờ
|
CET/CEST (UTC+1/+2)
|
| Biển số xe |
TUT
|
| Mã bưu chính |
78554
|
| Mã vùng |
07424
|
| Website |
www.aldingen.de
|
Vị trí Aldingen trong huyện Tuttlingen
|
|---|
Tọa độ: 48°05′40″B 08°42′21″Đ / 48,09444°B 8,70583°Đ / 48.09444; 8.70583
|
Aldingen là một đô thị ở bang Baden-Württemberg thuộc nước Đức. Đô thị này có diện tích 22,17 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 7594 người. Thị xã thuộc huyện Tuttlingen, nằm giữa Stuttgart và hồ Constance. Aldingen toạ lạc ở chân núi Swabian Alb bên sông Prim.
Berchtold Haller, sinh ra ở Aldingen. David G. Jüngling, người sáng lập hãng bia Yuengling ở Pennsylvania, đã sinh sống ở Aldingen trước khi di cư đến Hoa Kỳ.
Xã và thị trấn của huyện Tuttlingen |
|---|
| Aldingen | Balgheim | Bärenthal | Böttingen | Bubsheim | Buchheim | Deilingen | Denkingen | Dürbheim | Durchhausen | Egesheim | Emmingen-Liptingen | Fridingen | Frittlingen | Geisingen | Gosheim | Gunningen | Hausen | Immendingen | Irndorf | Kolbingen | Königsheim | Mahlstetten | Mühlheim | Neuhausen | Reichenbach | Renquishausen | Rietheim-Weilheim | Seitingen-Oberflacht | Spaichingen | Talheim | Trossingen | Tuttlingen | Wehingen | Wurmlingen | |
|
 |
Wikimedia Commons có thư viện hình ảnh và phương tiện truyền tải về Aldingen |
No comments:
Post a Comment