TT
|
Thành phố
|
Thuộc Tỉnh Vùng
|
Diện tích (km²)
|
Dân số (người)
|
Mật độ (người/km²)
|
H.ảnh tiêu biểu
|
Ghi chú
|
|---|
1
|
Bà Rịa
|
Bà Rịa Vũng Tàu Đông Nam Bộ
|
91,46
|
205.192
|
2.240
|

|
Đô thị loại II: 2014[1] Thành phố: 2012[2] H.Chính[3]: 8 phường, 3 xã
|
2
|
Bạc Liêu
|
Bạc Liêu Tây Nam Bộ
|
175,50
|
240.045
|
1.434
|

|
Đô thị loại II: 2014 Thành phố: 2010 Số phường xã: 8 phường, 3 xã
|
3
|
Bảo Lộc
|
Lâm Đồng Tây Nguyên
|
232,20
|
162.225
|
698
|

|
Đô thị loại III: 2009 Thành phố: 2010 H.Chính: 6 phường, 5 xã
|
4
|
Bắc Giang
|
Bắc Giang Đông Bắc Bộ
|
66,77
|
210.000
|
3.140
|

|
Đô thị loại II: 2014 Thành phố: 2005 H.Chính: 10 phường, 6 xã
|
5
|
Bắc Kạn
|
Bắc Kạn Đông Bắc Bộ
|
137,00
|
57.800
|
421
|

|
Độ thị loại III: 2012 Thành phố: 2015 H.Chính: 8 phường, 2 xã
|
6
|
Bắc Ninh
|
Bắc Ninh Đồng bằng Bắc Bộ
|
82,60
|
213.616
|
2.605
|

|
Đô thị loại I: 2017 Thành phố: 2006 H.Chính: 16 phường, 3 xã
|
7
|
Bến Tre
|
Bến Tre Tây Nam Bộ
|
71,12
|
257.350
|
3.625
|

|
Đô thị loại III: 2007 Thành phố: 2009 H.Chính: 10 phường, 7 xã
|
8
|
Biên Hòa
|
Đồng Nai Đông Nam Bộ
|
264,08
|
1.251.000
|
4.738
|

|
Đô thị loại I: 2015 Thành phố: 1976 H.Chính: 23 phường, 7 xã
|
9
|
Buôn Ma Thuột
|
Đắk Lắk Tây Nguyên
|
377,18
|
502.170
|
1.132
|

|
Đô thị loại I: 2010 Thành phố: 1995 H.Chính: 13 phường, 8 xã
|
10
|
Cà Mau
|
Cà Mau Tây Nam Bộ
|
250,30
|
315.270
|
1.261
|

|
Đô thị loại II: 2010 Thành phố: 1999 H.Chính: 10 phường, 7 xã
|
11
|
Cam Ranh
|
Khánh Hòa Nam Trung Bộ
|
316,40
|
125.311
|
396
|

|
Đô thị loại III: 2009 Thành phố: 2010 H.Chính: 9 phường, 6 xã
|
12
|
Cao Bằng
|
Cao Bằng Đông Bắc Bộ
|
107,62
|
84.421
|
789
|

|
Đô thị loại III: 2010 Thành phố: 2012 H.Chính: 8 phường, 3 xã
|
13
|
Cao Lãnh
|
Đồng Tháp Tây Nam Bộ
|
107,00
|
225.460
|
2.107
|

|
Đô thị loại III: 2003 Thành phố: 2007 H.Chính: 8 phường, 7 xã
|
14
|
Cẩm Phả
|
Quảng Ninh Đông Bắc Bộ
|
486,45
|
203.435
|
418
|

|
Đô thị loại II: 2015 Thành phố: 2012 H.Chính: 13 phường, 3 xã
|
15
|
Châu Đốc
|
An Giang Tây Nam Bộ
|
105,29
|
161.547
|
1.538
|

|
Đô thị loại II: 2015 Thành phố: 2013 H.Chính: 5 phường, 2 xã
|
16
|
Đà Lạt
|
Lâm Đồng Tây Nguyên
|
394,64
|
230.000
|
583
|

|
Đô thị loại I: 2009 Thành phố: 1893[4] H.Chính: 12 phường, 4 xã
|
17
|
Điện Biên Phủ
|
Điện Biên Tây Bắc Bộ
|
64,27
|
73.000
|
1.140
|

|
Đô thị loại III: 2003 Thành phố: 2003 H.Chính: 7 phường 2 xã
|
18
|
Đông Hà
|
Quảng Trị Bắc Trung Bộ
|
73,06
|
93.800
|
1.273
|

|
Đô thị loại III: 2005 Thành phố: 2009 H.Chính: 9 phường
|
19
|
Đồng Hới
|
Quảng Bình Bắc Trung Bộ
|
155,71
|
160.325
|
1.034
|

|
Đô thị loại II: 2014 Thành phố: 2004 H.Chính: 10 phường, 6 xã
|
20
|
Đồng Xoài
|
Bình Phước Đông Nam Bộ
|
169,60
|
150.052
|
882
|

|
Đô thị loại III: 2014 Thành phố: 2018 H.Chính: 6 phường, 2 xã
|
21
|
Hà Giang
|
Hà Giang Đông Bắc Bộ
|
135,33
|
71.689
|
531
|

|
Đô thị loại III: 2009 Thành phố: 2010 H.Chính: 5 phường, 3 xã
|
22
|
Hạ Long
|
Quảng Ninh Đông Bắc Bộ
|
272,00
|
300.670
|
1.105
|

|
Đô thị loại I: 2013 Thành phố: 1993 H.Chính: 20 phường
|
23
|
Hà Tiên
|
Kiên Giang Tây Nam Bộ
|
100,49
|
81.576
|
815
|

|
Đô thị loại III: 2012 Thành phố: 2018 H.Chính: 5 phường, 2 xã
|
24
|
Hà Tĩnh
|
Hà Tĩnh Bắc Trung Bộ
|
56,54
|
202.062
|
3.608
|

|
Đô thị loại III: 2006 Thành phố: 2007 H.Chính: 10 phường, 6 xã
|
25
|
Hải Dương
|
Hải Dương Đồng Bằng Bắc Bộ
|
96,68
|
403.893
|
4.207
|

|
Đô thị loại II: 2009 Thành phố: 1997 H.Chính: 17 phường, 4 xã
|
26
|
Hòa Bình
|
Hòa Bình Tây Bắc Bộ
|
133,34
|
189.210
|
1.422
|

|
Đô thị loại III: 2005 Thành phố: 2006 H.Chính: 8 phường, 7 xã
|
27
|
Hội An
|
Quảng Nam Nam Trung Bộ
|
61,00
|
152.160
|
2.494
|

|
Đô thị loại III: 2006 Thành phố: 2008 H.Chính: 9 phường, 4 xã
|
28
|
Huế
|
Thừa Thiên Huế Bắc Trung Bộ
|
72,00
|
455.320
|
6.322
|

|
Đô thị loại I: 2005 Thành phố: 1929 H.Chính: 27 phường
|
29
|
Hưng Yên
|
Hưng Yên Đồng bằng Bắc Bộ
|
73,42
|
156.275
|
2.140
|

|
Đô thị loại III: 2007 Thành phố: 2009 H.Chính: 7 phường, 10 xã
|
30
|
Kon Tum
|
Kon Tum Tây Nguyên
|
433,00
|
160.724
|
371
|

|
Đô thị loại III: 2005 Thành phố: 2009 H.Chính: 10 phường, 11 xã
|
31
|
Lai Châu
|
Lai Châu Tây Bắc Bộ
|
70,77
|
52.557
|
750
|

|
Đô thị loại III: 2013 Thành phố: 2013 H.Chính: 5 phường, 2 xã
|
32
|
Lạng Sơn
|
Lạng Sơn Đông Bắc Bộ
|
77,70
|
87.278
|
1.133
|

|
Đô thị loại III: 2000 Thành phố: 2002 H.Chính 5 phường, 3 xã
|
33
|
Lào Cai
|
Lào Cai Tây Bắc Bộ
|
229,67
|
175.230
|
765
|

|
Đô thị loại II: 2014 Thành phố: 2004 H.Chính: 12 phường, 5 xã
|
34
|
Long Xuyên
|
An Giang Tây Nam Bộ
|
106,87
|
382.140
|
3.605
|

|
Đô thị loại II: 2009 Thành phố: 1999 H.Chính: 11 phường, 2 xã
|
35
|
Móng Cái
|
Quảng NinhĐông Bắc Bộ
|
519,58
|
125.000
|
240
|

|
Đô thị loại II: 2018 Thành phố: 2008 H.Chính: 8 phường, 9 xã
|
36
|
Mỹ Tho
|
Tiền Giang Tây Nam Bộ
|
81,55
|
282.000
|
3.481
|

|
Đô thị loại I: 2016 Thành phố: 1967 H.Chính: 11 phường, 6 xã
|
37
|
Nam Định
|
Nam Định Đồng Bằng Bắc Bộ
|
46,40
|
412.350
|
8.964
|

|
Đô thị loại I: 2011 Thành phố: 1921 H.Chính: 20 phường 5 xã
|
38
|
Nha Trang
|
Khánh Hòa Nam Trung Bộ
|
251,00
|
535.000
|
2.131
|

|
Đô thị loại I: 2009 Thành phố: 1977 H.Chính: 19 phường, 8 xã
|
39
|
Ninh Bình
|
Ninh Bình Đồng Bằng Bắc Bộ
|
48,36
|
160.166
|
3.336
|

|
Đô thị loại II: 2014 Thành phố: 2007 H.Chính: 11 phường, 3 xã
|
40
|
Phan Rang
|
Ninh Thuận Nam Trung Bộ
|
79,00
|
172.304
|
2.181
|

|
Đô thị loại II: 2015 Thành phố: 2007 H.Chính: 15 phường, 1 xã
|
41
|
Phan Thiết
|
Bình Thuận Nam Trung Bộ
|
206,45
|
276.255
|
1.341
|

|
Đô thị loại II: 2009 Thành phố: 1999 H.Chính: 14 phường, 4 xã
|
42
|
Phủ Lý
|
Hà Nam Đồng Bằng Bắc Bộ
|
87,87
|
139.786
|
1.606
|

|
Đô thị loại III: 2007 Thành phố: 2008 H.Chính: 11 phường, 10 xã
|
43
|
Phúc Yên
|
Vĩnh Phúc Đồng bằng Bắc Bộ
|
120,13
|
155.500
|
1.295
|

|
Đô thị loại III: 2013 Thành phố: 2018 Đơn vị Hành chính: 8 phường, 2 xã
|
44
|
Pleiku
|
Gia Lai Tây Nguyên
|
266,62
|
250.972
|
943
|

|
Đô thị loại II: 2009 Thành phố: 1999 H.Chính: 14 phường, 9 xã
|
45
|
Quảng Ngãi
|
Quảng Ngãi Nam Trung Bộ
|
160,15
|
263.440
|
1.646
|

|
Đô thị loại II: 2015 Thành phố: 2005 H.Chính: 14 phường, 9 xã
|
46
|
Quy Nhơn
|
Bình Định Nam Trung Bộ
|
285,00
|
455.000
|
1.596
|

|
Đô thị loại I: 2010 Thành phố; 1986 H.Chính: 16 phường, 5 xã
|
47
|
Rạch Giá
|
Kiên Giang Tây Nam Bộ
|
105,00
|
403.120
|
3.839
|

|
Đô thị loại II: 2014 Thành phố: 2005 H.Chính: 11 phường, 1 xã
|
48
|
Sa Đéc
|
Đồng Tháp Tây Nam Bộ
|
60,00
|
213.610
|
3.560
|

|
Đô thị loại II: 2018 Thành phố: 2013 H.Chính: 6 phường, 3 xã
|
49
|
Sầm Sơn
|
Thanh Hóa Bắc Trung Bộ
|
45,00
|
150.902
|
3.353
|

|
Đô thị loại III: 2012 Thành phố: 2017 H.Chính: 8 phường, 3 xã
|
50
|
Sóc Trăng
|
Sóc Trăng Tây Nam Bộ
|
76,15
|
221.430
|
2.913
|

|
Đô thị loại III: 2005 Thành phố: 2007 H.Chính: 10 phường
|
51
|
Sơn La
|
Sơn La Tây Bắc Bộ
|
324,93
|
107.480
|
330
|

|
Đô thị loại III: 2005 Thành phố: 2008 H.Chính: 7 phường, 5 xã
|
52
|
Sông Công
|
Thái Nguyên Đông Bắc Bộ
|
98,37
|
110.000
|
1.122
|

|
Đô thị loại III: 2010 Thành phố: 2015 H.Chính: 7 phường, 4 xã
|
53
|
Tam Điệp
|
Ninh Bình Đồng Bằng Bắc Bộ
|
104,98
|
104.175
|
992
|

|
Đô thị loại III: 2012 Thành phố: 2015 H.Chính: 6 phường, 3 xã
|
54
|
Tam Kỳ
|
Quảng Nam Nam Trung Bộ
|
100,26
|
165.240
|
1.652
|

|
Đô thị loại II:2016 Thành phố: 2006 H.Chính: 9 phường, 4 xã
|
55
|
Tân An
|
Long An Tây Nam Bộ
|
82,00
|
215.250
|
2.625
|

|
Đô thị loại III: 2007 Thành phố: 2009 H.Chính: 9 phường, 5 xã
|
56
|
Tây Ninh
|
Tây Ninh Đông Nam Bộ
|
140,00
|
153.537
|
1.096
|

|
Đô thị loại III: 2012 Thành phố: 2013 H.Chính: 7 phường, 3 xã
|
57
|
Thái Bình
|
Thái Bình Đồng Bằng Bắc Bộ
|
68,00
|
268.167
|
3.943
|

|
Đô thị loại II: 2013 Thành phố: 2004 H.Chính: 10 phường, 9 xã
|
58
|
Thái Nguyên
|
Thái Nguyên Đông Bắc Bộ
|
223,00
|
420.000
|
1.883
|

|
Độ thị loại I: 2010 Thành phố: 1962 H.Chính: 21 phường, 11 xã
|
59
|
Thanh Hóa
|
Thanh Hóa Bắc Trung Bộ
|
147,00
|
562.140
|
3.824
|

|
Đô thị loại I: 2014 Thành phố: 1994 H.Chính: 20 phường, 17 xã
|
60
|
Thủ Dầu Một
|
Bình Dương Đông Nam Bộ
|
118,67
|
385.000
|
3.262
|

|
Đô thị loại I: 2017 Thành phố: 2012 H.Chính: 14 phường
|
61
|
Trà Vinh
|
Trà Vinh Tây Nam Bộ
|
68,00
|
160.310
|
2.357
|

|
Đô thị loại II: 2016 Thành phố: 2010 H.Chính: 9 phường, 1 xã
|
62
|
Tuy Hòa
|
Phú Yên Nam Trung Bộ
|
107,00
|
202.030
|
1.888
|

|
Đô thị loại II: 2013 Thành phố: 2005 H.Chính: 12 phường, 4 xã
|
63
|
Tuyên Quang
|
Tuyên Quang Đông Bắc Bộ
|
119,17
|
110.120
|
917
|

|
Đô thị loại III: 2009 Thành phố: 2010 H.Chính: 7 phường, 6 xã
|
64
|
Uông Bí
|
Quảng Ninh Đông Bắc Bộ
|
256,30
|
174.678
|
682
|

|
Đô thị loại II: 2013 Thành phố: 2011 H.Chính: 9 phường, 2 xã
|
65
|
Vị Thanh
|
Hậu Giang Tây Nam Bộ
|
118,67
|
104.244
|
883
|

|
Đô thị loại III: 2009 Thành phố: 2010 H.Chính: 5 phường, 4 xã
|
66
|
Việt Trì
|
Phú Thọ Đông Bắc Bộ
|
111,75
|
315.280
|
2.840
|

|
Đô thị loại I: 2012 Thành phố: 1962 H.Chính: 13 phường, 10 xã
|
67
|
Vinh
|
Nghệ An Bắc Trung Bộ
|
105,10
|
545.180
|
5.201
|

|
Đô thị loại I: 2008 Thành phố: 1963 H.Chính: 16 phường, 9 xã
|
68
|
Vĩnh Long
|
Vĩnh Long Tây Nam Bộ
|
48,01
|
200.120
|
4.169
|

|
Đô thị loại III: 2007 Thành phố: 2009 H.Chính: 7 phường, 4 xã
|
69
|
Vĩnh Yên
|
Vĩnh Phúc Đồng bằng Sông Hồng
|
50,80
|
175.000
|
3.431
|

|
Đô thị loại II: 2014 Thành phố: 2006 H.Chính: 7 phường, 2 xã
|
70
|
Vũng Tàu
|
Bà Rịa Vũng Tàu Đông Nam Bộ
|
150,40
|
527.025
|
3.513
|

|
Đô thị loại I: 2013 Thành phố: 1991 H.Chính: 16 phường, 1 xã
|
71
|
Yên Bái
|
Yên Bái Tây Bắc Bộ
|
108,15
|
99.850
|
924
|

|
Đô thị loại III 2001 Thành phố: 2002 H.Chính: 9 phường, 8 xã
|
|
|
|
10.824,88
|
17.039.803
|
2.155
|
|
Tổng cộng: -1091 Đơn vị Hành chính Trong đó: -753 phường -338 xã
|
No comments:
Post a Comment