Thursday, October 25, 2018

Thành phố trực thuộc tỉnh (Việt Nam) – Wikipedia tiếng Việt


TT

Thành phố

Thuộc Tỉnh
Vùng

Diện tích
(km²)

Dân số
(người)

Mật độ
(người/km²)

H.ảnh tiêu biểu

Ghi chú
1

Bà Rịa

Bà Rịa
Vũng Tàu
Đông Nam Bộ

91,46

205.192

2.240

Trung tâm thương mại Bà Rịa.jpg

Đô thị loại II: 2014[1]
Thành phố: 2012[2]
H.Chính[3]: 8 phường, 3 xã
2

Bạc Liêu

Bạc Liêu
Tây Nam Bộ

175,50

240.045

1.434

Ngã tư cầu quay.jpg

Đô thị loại II: 2014
Thành phố: 2010
Số phường xã: 8 phường, 3 xã
3

Bảo Lộc

Lâm Đồng
Tây Nguyên

232,20

162.225

698

Một góc TP.Bảo Lộc.jpg

Đô thị loại III: 2009
Thành phố: 2010
H.Chính: 6 phường, 5 xã
4

Bắc Giang

Bắc Giang
Đông Bắc Bộ

66,77

210.000

3.140

BacGiang City.JPG

Đô thị loại II: 2014
Thành phố: 2005
H.Chính: 10 phường, 6 xã
5

Bắc Kạn

Bắc Kạn
Đông Bắc Bộ

137,00

57.800

421

Ba Be Lake 3.jpg

Độ thị loại III: 2012
Thành phố: 2015
H.Chính: 8 phường, 2 xã
6

Bắc Ninh

Bắc Ninh
Đồng bằng
Bắc Bộ


82,60

213.616

2.605

Trung tâm văn hóa Kinh Bắc.jpg

Đô thị loại I: 2017
Thành phố: 2006
H.Chính: 16 phường, 3 xã
7

Bến Tre

Bến Tre
Tây Nam Bộ

71,12

257.350

3.625

Ben Tre city.jpg

Đô thị loại III: 2007
Thành phố: 2009
H.Chính: 10 phường, 7 xã
8

Biên Hòa

Đồng Nai
Đông Nam Bộ

264,08

1.251.000

4.738

Nhà thờ chính Văn miếu Trấn Biên.jpg

Đô thị loại I: 2015
Thành phố: 1976
H.Chính: 23 phường, 7 xã
9

Buôn
Ma Thuột

Đắk Lắk
Tây Nguyên

377,18

502.170

1.132

Buon Ma Thuot.jpg

Đô thị loại I: 2010
Thành phố: 1995
H.Chính: 13 phường, 8 xã
10

Cà Mau

Cà Mau
Tây Nam Bộ

250,30

315.270

1.261

Camaucitycentral.jpg

Đô thị loại II: 2010
Thành phố: 1999
H.Chính: 10 phường, 7 xã
11

Cam Ranh

Khánh Hòa
Nam Trung Bộ

316,40

125.311

396

P1060926c ufficio postale di Cam Ranh.jpg

Đô thị loại III: 2009
Thành phố: 2010
H.Chính: 9 phường, 6 xã
12

Cao Bằng

Cao Bằng
Đông Bắc Bộ

107,62

84.421

789

Mot goc pho Kim Dong.jpg

Đô thị loại III: 2010
Thành phố: 2012
H.Chính: 8 phường, 3 xã
13

Cao Lãnh

Đồng Tháp
Tây Nam Bộ

107,00

225.460

2.107

Ở TP Cao Lãnh.jpg

Đô thị loại III: 2003
Thành phố: 2007
H.Chính: 8 phường, 7 xã
14

Cẩm Phả

Quảng Ninh
Đông Bắc Bộ

486,45

203.435

418

Ximang cam pha.jpg

Đô thị loại II: 2015
Thành phố: 2012
H.Chính: 13 phường, 3 xã
15

Châu Đốc

An Giang
Tây Nam Bộ

105,29

161.547

1.538

CUANGOCD.JPG

Đô thị loại II: 2015
Thành phố: 2013
H.Chính: 5 phường, 2 xã
16

Đà Lạt

Lâm Đồng
Tây Nguyên

394,64

230.000

583

Da Lat, view to Xuan Huong lake 2.jpg

Đô thị loại I: 2009
Thành phố: 1893[4]
H.Chính: 12 phường, 4 xã
17

Điện
Biên Phủ

Điện Biên
Tây Bắc Bộ

64,27

73.000

1.140

Dien Bien Phu, statue.jpg

Đô thị loại III: 2003
Thành phố: 2003
H.Chính: 7 phường 2 xã
18

Đông Hà

Quảng Trị
Bắc Trung Bộ

73,06

93.800

1.273

Một góc Đông Hà, Quảng Trị.JPG

Đô thị loại III: 2005
Thành phố: 2009
H.Chính: 9 phường
19

Đồng Hới

Quảng Bình
Bắc Trung Bộ

155,71

160.325

1.034

Cổng thành cổ Quảng Bình - panoramio.jpg

Đô thị loại II: 2014
Thành phố: 2004
H.Chính: 10 phường, 6 xã
20

Đồng Xoài

Bình Phước
Đông Nam Bộ

169,60

150.052

882

Ngã tư Đồng Xoài.jpg

Đô thị loại III: 2014
Thành phố: 2018
H.Chính: 6 phường, 2 xã
21

Hà Giang

Hà Giang
Đông Bắc Bộ

135,33

71.689

531

Song Lo @Nam TpHaGiang'2005.jpg

Đô thị loại III: 2009
Thành phố: 2010
H.Chính: 5 phường, 3 xã
22

Hạ Long

Quảng Ninh
Đông Bắc Bộ

272,00

300.670

1.105

Bãi Cháy 2005.jpg

Đô thị loại I: 2013
Thành phố: 1993
H.Chính: 20 phường
23

Hà Tiên

Kiên Giang
Tây Nam Bộ

100,49

81.576

815

Phố thị Hà Tiên.jpg

Đô thị loại III: 2012
Thành phố: 2018
H.Chính: 5 phường, 2 xã
24

Hà Tĩnh

Hà Tĩnh
Bắc Trung Bộ

56,54

202.062

3.608

Thành phố Hà Tĩnh.jpg

Đô thị loại III: 2006
Thành phố: 2007
H.Chính: 10 phường, 6 xã
25

Hải Dương

Hải Dương
Đồng Bằng
Bắc Bộ


96,68

403.893

4.207

DailoTranHungDaotpHaiduong.jpg

Đô thị loại II: 2009
Thành phố: 1997
H.Chính: 17 phường, 4 xã
26

Hòa Bình

Hòa Bình
Tây Bắc Bộ

133,34

189.210

1.422

Hòa Bình.JPG

Đô thị loại III: 2005
Thành phố: 2006
H.Chính: 8 phường, 7 xã
27

Hội An

Quảng Nam
Nam Trung Bộ

61,00

152.160

2.494

PhoCoHoiAn.jpg

Đô thị loại III: 2006
Thành phố: 2008
H.Chính: 9 phường, 4 xã
28

Huế

Thừa Thiên
Huế
Bắc Trung Bộ

72,00

455.320

6.322

Hue, le pont Trang Tien.jpg

Đô thị loại I: 2005
Thành phố: 1929
H.Chính: 27 phường
29

Hưng Yên

Hưng Yên
Đồng bằng
Bắc Bộ


73,42

156.275

2.140

Thành Phố Hưng Yên.jpg

Đô thị loại III: 2007
Thành phố: 2009
H.Chính: 7 phường, 10 xã
30

Kon Tum

Kon Tum
Tây Nguyên

433,00

160.724

371

Kontum wooden catholic church.jpg

Đô thị loại III: 2005
Thành phố: 2009
H.Chính: 10 phường, 11 xã
31

Lai Châu

Lai Châu
Tây Bắc Bộ

70,77

52.557

750

Quyết Thắng, tp. Lai Châu, Lai Châu, Vietnam - panoramio (1).jpg

Đô thị loại III: 2013
Thành phố: 2013
H.Chính: 5 phường, 2 xã
32

Lạng Sơn

Lạng Sơn
Đông Bắc Bộ

77,70

87.278

1.133

Lang Son1.jpg

Đô thị loại III: 2000
Thành phố: 2002
H.Chính 5 phường, 3 xã
33

Lào Cai

Lào Cai
Tây Bắc Bộ

229,67

175.230

765

Lào Cai bên sông Nậm Thi..jpg

Đô thị loại II: 2014
Thành phố: 2004
H.Chính: 12 phường, 5 xã
34

Long Xuyên

An Giang
Tây Nam Bộ

106,87

382.140

3.605

Một góc đô thị Long Xuyên.jpg

Đô thị loại II: 2009
Thành phố: 1999
H.Chính: 11 phường, 2 xã
35

Móng Cái

Quảng Ninh
Đông Bắc Bộ

519,58

125.000

240

Ka Long Beilun river.jpg

Đô thị loại II: 2018
Thành phố: 2008
H.Chính: 8 phường, 9 xã
36

Mỹ Tho

Tiền Giang
Tây Nam Bộ

81,55

282.000

3.481

Một góc TP.Mỹ Tho..jpg

Đô thị loại I: 2016
Thành phố: 1967
H.Chính: 11 phường, 6 xã
37

Nam Định

Nam Định
Đồng Bằng
Bắc Bộ


46,40

412.350

8.964

Cổng chào Nam Định (Nam Dinh City Gate, Vietnam).jpg

Đô thị loại I: 2011
Thành phố: 1921
H.Chính: 20 phường 5 xã
38

Nha Trang

Khánh Hòa
Nam Trung Bộ

251,00

535.000

2.131

Bai tam.jpg

Đô thị loại I: 2009
Thành phố: 1977
H.Chính: 19 phường, 8 xã
39

Ninh Bình

Ninh Bình
Đồng Bằng
Bắc Bộ


48,36

160.166

3.336

Thanhphoninhbinhk-4.jpg

Đô thị loại II: 2014
Thành phố: 2007
H.Chính: 11 phường, 3 xã
40

Phan Rang

Ninh Thuận
Nam Trung Bộ

79,00

172.304

2.181

Đường phố ở TP.Phan Rang, Ninh Thuận.JPG

Đô thị loại II: 2015
Thành phố: 2007
H.Chính: 15 phường, 1 xã
41

Phan Thiết

Bình Thuận
Nam Trung Bộ

206,45

276.255

1.341

Sông Cà Ty trong TP.Phan Thiết.JPG

Đô thị loại II: 2009
Thành phố: 1999
H.Chính: 14 phường, 4 xã
42

Phủ Lý

Hà Nam
Đồng Bằng
Bắc Bộ


87,87

139.786

1.606

Trung tâm TP.Phủ Lý, Hà Nam.JPG

Đô thị loại III: 2007
Thành phố: 2008
H.Chính: 11 phường, 10 xã
43

Phúc Yên

Vĩnh Phúc
Đồng bằng
Bắc Bộ


120,13

155.500

1.295

Hồ Đại Lải.jpg

Đô thị loại III: 2013
Thành phố: 2018
Đơn vị Hành chính: 8 phường, 2 xã
44

Pleiku

Gia Lai
Tây Nguyên

266,62

250.972

943

Đường phố ở Pleiku.JPG

Đô thị loại II: 2009
Thành phố: 1999
H.Chính: 14 phường, 9 xã
45

Quảng Ngãi

Quảng Ngãi
Nam Trung Bộ

160,15

263.440

1.646

TPQuangNgainhintutrencao.jpg

Đô thị loại II: 2015
Thành phố: 2005
H.Chính: 14 phường, 9 xã
46

Quy Nhơn

Bình Định
Nam Trung Bộ

285,00

455.000

1.596

View of Quy Nhon.jpg

Đô thị loại I: 2010
Thành phố; 1986
H.Chính: 16 phường, 5 xã
47

Rạch Giá

Kiên Giang
Tây Nam Bộ

105,00

403.120

3.839

Cổng tam quan TP Rạch Giá.jpg

Đô thị loại II: 2014
Thành phố: 2005
H.Chính: 11 phường, 1 xã
48

Sa Đéc

Đồng Tháp
Tây Nam Bộ

60,00

213.610

3.560

Sông Sa Đéc.jpg

Đô thị loại II: 2018
Thành phố: 2013
H.Chính: 6 phường, 3 xã
49

Sầm Sơn

Thanh Hóa
Bắc Trung Bộ

45,00

150.902

3.353

Hòn Trống mái..jpg

Đô thị loại III: 2012
Thành phố: 2017
H.Chính: 8 phường, 3 xã
50

Sóc Trăng

Sóc Trăng
Tây Nam Bộ

76,15

221.430

2.913

Một góc TP.Sóc Trăng.jpg

Đô thị loại III: 2005
Thành phố: 2007
H.Chính: 10 phường
51

Sơn La

Sơn La
Tây Bắc Bộ

324,93

107.480

330

Sơn La Dam reservoir.JPG

Đô thị loại III: 2005
Thành phố: 2008
H.Chính: 7 phường, 5 xã
52

Sông Công

Thái Nguyên
Đông Bắc Bộ

98,37

110.000

1.122

Nui Coc Lake1.jpg

Đô thị loại III: 2010
Thành phố: 2015
H.Chính: 7 phường, 4 xã
53

Tam Điệp

Ninh Bình
Đồng Bằng
Bắc Bộ


104,98

104.175

992

Nhavanhoatamdiep1.jpg

Đô thị loại III: 2012
Thành phố: 2015
H.Chính: 6 phường, 3 xã
54

Tam Kỳ

Quảng Nam
Nam Trung Bộ

100,26

165.240

1.652

Tam Ky QNam.jpg

Đô thị loại II:2016
Thành phố: 2006
H.Chính: 9 phường, 4 xã
55

Tân An

Long An
Tây Nam Bộ

82,00

215.250

2.625

Một góc TP.Tân An bên sông Vàm Cỏ Tây.jpg

Đô thị loại III: 2007
Thành phố: 2009
H.Chính: 9 phường, 5 xã
56

Tây Ninh

Tây Ninh
Đông Nam Bộ

140,00

153.537

1.096

Phuong 3, Thi Xa Tay Ninh.jpg

Đô thị loại III: 2012
Thành phố: 2013
H.Chính: 7 phường, 3 xã
57

Thái Bình

Thái Bình
Đồng Bằng
Bắc Bộ


68,00

268.167

3.943

Trường THPT Chuyên Thái Bình.JPG

Đô thị loại II: 2013
Thành phố: 2004
H.Chính: 10 phường, 9 xã
58

Thái Nguyên

Thái Nguyên
Đông Bắc Bộ

223,00

420.000

1.883

Center city TN.jpg

Độ thị loại I: 2010
Thành phố: 1962
H.Chính: 21 phường, 11 xã
59

Thanh Hóa

Thanh Hóa
Bắc Trung Bộ

147,00

562.140

3.824

Le Loi avenue.jpg

Đô thị loại I: 2014
Thành phố: 1994
H.Chính: 20 phường, 17 xã
60

Thủ Dầu Một

Bình Dương
Đông Nam Bộ

118,67

385.000

3.262

Chợ Thủ Dầu Một 1.jpg

Đô thị loại I: 2017
Thành phố: 2012
H.Chính: 14 phường
61

Trà Vinh

Trà Vinh
Tây Nam Bộ

68,00

160.310

2.357

Chợ Trà Vinh.jpg

Đô thị loại II: 2016
Thành phố: 2010
H.Chính: 9 phường, 1 xã
62

Tuy Hòa

Phú Yên
Nam Trung Bộ

107,00

202.030

1.888

Thcanhdan.JPG

Đô thị loại II: 2013
Thành phố: 2005
H.Chính: 12 phường, 4 xã
63

Tuyên Quang

Tuyên Quang
Đông Bắc Bộ

119,17

110.120

917

Tuyen Quang city.jpg

Đô thị loại III: 2009
Thành phố: 2010
H.Chính: 7 phường, 6 xã
64

Uông Bí

Quảng Ninh
Đông Bắc Bộ

256,30

174.678

682

Cửa ngõ vào TP.Uông Bí.JPG

Đô thị loại II: 2013
Thành phố: 2011
H.Chính: 9 phường, 2 xã
65

Vị Thanh

Hậu Giang
Tây Nam Bộ

118,67

104.244

883

Trung tâm TP Vị Thanh.jpg

Đô thị loại III: 2009
Thành phố: 2010
H.Chính: 5 phường, 4 xã
66

Việt Trì

Phú Thọ
Đông Bắc Bộ

111,75

315.280

2.840

Viet tri cua toi.jpg

Đô thị loại I: 2012
Thành phố: 1962
H.Chính: 13 phường, 10 xã
67

Vinh

Nghệ An
Bắc Trung Bộ

105,10

545.180

5.201

Lenin Avenue in Vinh city.jpg

Đô thị loại I: 2008
Thành phố: 1963
H.Chính: 16 phường, 9 xã
68

Vĩnh Long

Vĩnh Long
Tây Nam Bộ

48,01

200.120

4.169

Đường phố ở Tp.Vĩnh Long1.JPG

Đô thị loại III: 2007
Thành phố: 2009
H.Chính: 7 phường, 4 xã
69

Vĩnh Yên

Vĩnh Phúc
Đồng bằng
Sông Hồng


50,80

175.000

3.431

Bưu điện tỉnh Vĩnh Phúc.jpg

Đô thị loại II: 2014
Thành phố: 2006
H.Chính: 7 phường, 2 xã
70

Vũng Tàu

Bà Rịa
Vũng Tàu
Đông Nam Bộ

150,40

527.025

3.513

Một phần Vũng Tàu 2.JPG

Đô thị loại I: 2013
Thành phố: 1991
H.Chính: 16 phường, 1 xã
71

Yên Bái

Yên Bái
Tây Bắc Bộ

108,15

99.850

924

Thác Bà Lake.jpg

Đô thị loại III 2001
Thành phố: 2002
H.Chính: 9 phường, 8 xã






10.824,88

17.039.803

2.155



Tổng cộng:
-1091 Đơn vị Hành chính
Trong đó:
-753 phường
-338 xã

No comments:

Post a Comment